Chuyển đến nội dung
考卷

kǎojuàn

Hán Việt: KHẢO QUYỂN

HSK6

1Danh từ

  1. bài thi, đề thi, bài kiểm tra
  2. bài thi, giấy thi
  3. bài thi, bài kiểm tra

Ví dụ

  1. 考试结束后,监考老师把考卷收齐了。

    Kǎoshì jiéshù hòu, jiānkǎo lǎoshī bǎ kǎojuàn shōu qí le.

    Sau khi thi xong, giám thị đã thu đủ toàn bộ bài thi.

  2. 请大家把考卷上的名字和学号写清楚。

    Qǐng dàjiā bǎ kǎojuàn shang de míngzi hé xuéhào xiě qīngchu.

    Xin mọi người hãy ghi rõ họ tên và mã số sinh viên trên bài thi.

  3. 老师正在办公室认真地批改考卷。

    Lǎoshī zhèngzài bàngōngshì rènzhēn de pīgǎi kǎojuàn.

    Thầy giáo đang cẩn thận chấm bài thi trong văn phòng.

  4. 交考卷前一定要仔细检查一遍。

    Jiāo kǎojuàn qián yídìng yào zǐxì jiǎnchá yí biàn.

    Trước khi nộp bài thi nhất định phải kiểm tra kỹ một lượt.

  5. 老师正在批改期末考卷。

    Lǎoshī zhèngzài pīgǎi qīmò kǎojuàn.

    Thầy giáo đang chấm bài thi cuối kỳ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 批改考卷 pīgǎi kǎojuànchấm bài thi
  • 分发考卷 fēnfā kǎojuànphát bài thi
  • 上交考卷 shàngjiāo kǎojuànnộp bài thi
  • 一份考卷 yí fèn kǎojuànmột tờ bài thi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

考试用的试卷。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

批改/分发 + 考卷

Động từ kết hợp với tân ngữ考卷 để diễn tả hành vi liên quan đến việc thi cử. VD: 老师正在阅考卷。– Giáo viên đang chấm bài thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

考
卷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1