1Danh từ
- bài thi, đề thi, bài kiểm tra
- bài thi, giấy thi
- bài thi, bài kiểm tra
Ví dụ
Kǎoshì jiéshù hòu, jiānkǎo lǎoshī bǎ kǎojuàn shōu qí le.
Sau khi thi xong, giám thị đã thu đủ toàn bộ bài thi.
Qǐng dàjiā bǎ kǎojuàn shang de míngzi hé xuéhào xiě qīngchu.
Xin mọi người hãy ghi rõ họ tên và mã số sinh viên trên bài thi.
Lǎoshī zhèngzài bàngōngshì rènzhēn de pīgǎi kǎojuàn.
Thầy giáo đang cẩn thận chấm bài thi trong văn phòng.
Jiāo kǎojuàn qián yídìng yào zǐxì jiǎnchá yí biàn.
Trước khi nộp bài thi nhất định phải kiểm tra kỹ một lượt.
Lǎoshī zhèngzài pīgǎi qīmò kǎojuàn.
Thầy giáo đang chấm bài thi cuối kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
考试用的试卷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
批改/分发 + 考卷
Động từ kết hợp với tân ngữ考卷 để diễn tả hành vi liên quan đến việc thi cử. VD: 老师正在阅考卷。– Giáo viên đang chấm bài thi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
