1Danh từ
- cái tát
- cái bạt tai
Ví dụ
Tā qì de hěnhěn de dǎle duìfāng yī gè ěrguāng.
Anh ấy tức giận tát mạnh đối phương một cái bạt tai.
Zhè yí jì ěrguāng dǎ de tā bàntiān méi fǎnyìng guòlái.
Cái tát này làm anh ấy đơ người hồi lâu không kịp phản ứng.
Shìshí gěi le nàxiē zàoyáo zhě yí jì xiǎngliàng de ěrguāng.
Sự thật đã giáng một cái tát vang dội vào mặt những kẻ tung tin đồn nhảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用巴掌打在脸上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 / 扇 + sb + 一个耳光
Tát ai đó một bạt tai.
给……一记响亮的耳光
Giáng cho ai một cái tát nhớ đời (thường dùng theo nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
