Chuyển đến nội dung
耳光

ěrguāng

Hán Việt: NHĨ QUANG

HSK7–9Lượng từ: 个、记

1Danh từ

  1. cái tát
  2. cái bạt tai

Ví dụ

  1. 他气得狠狠地打了对方一个耳光。

    Tā qì de hěnhěn de dǎle duìfāng yī gè ěrguāng.

    Anh ấy tức giận tát mạnh đối phương một cái bạt tai.

  2. 这一记耳光打得他半天没反应过来。

    Zhè yí jì ěrguāng dǎ de tā bàntiān méi fǎnyìng guòlái.

    Cái tát này làm anh ấy đơ người hồi lâu không kịp phản ứng.

  3. 事实给了那些造谣者一记响亮的耳光。

    Shìshí gěi le nàxiē zàoyáo zhě yí jì xiǎngliàng de ěrguāng.

    Sự thật đã giáng một cái tát vang dội vào mặt những kẻ tung tin đồn nhảm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打耳光 dǎ ěrguāngtát tai
  • 挨耳光 ái ěrguāngbị tát tai
  • 一记耳光 yí jì ěrguāngmột cái tát
  • 扇耳光 shān ěrguāngbạt tai
  • 响亮的耳光 xiǎngliàng de ěrguāngcái tát đau điếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用巴掌打在脸上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 / 扇 + sb + 一个耳光

Tát ai đó một bạt tai.

给……一记响亮的耳光

Giáng cho ai một cái tát nhớ đời (thường dùng theo nghĩa bóng).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1