1Động từ
- tự xưng
- tự nhận
Ví dụ
Tā zìchēng shì yì míng jìzhě.
Anh ta tự xưng mình là phóng viên.
Piànzi zìchēng shì gōng'ānjú gōngzuò rényuán, piànqǔ le lǎorén de jīxù.
Kẻ lừa đảo tự nhận là cán bộ công an, lừa lấy toàn bộ tiền tiết kiệm của cụ già.
Tā zìchēng duì yìshù yíqiàobùtōng, qíshí huà huà de jí hǎo.
Cô ấy tự nhận chẳng hiểu gì về nghệ thuật, nhưng thực ra vẽ rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己称呼自己,或者自己说自己是。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自称 + (是) + Danh từ / Mệnh đề
Tự mình nói mình là ai, làm gì hoặc có đặc điểm gì (thường ngụ ý tính xác thực chưa được kiểm chứng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
