Chuyển đến nội dung
干部幹部

gànbù

Hán Việt: CÁN BỘ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. cán bộ

Ví dụ

  1. 他是一名优秀的年轻干部。

    Tā shì yī míng yōuxiù de niánqīng gànbù.Anh ấy là một cán bộ trẻ xuất sắc.

  2. 班干部应该带头遵守纪律。

    Bān gànbù yīnggāi dàitóu zūnshǒu jìlǜ.Cán bộ lớp nên đi đầu trong việc tuân thủ kỷ luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 基层干部 jīcéng gànbùcán bộ cơ sở
  • 领导干部 lǐngdǎo gànbùcán bộ lãnh đạo
  • 学生干部 xuésheng gànbùcán bộ học sinh/sinh viên
  • 培养干部 péiyǎng gànbùbồi dưỡng cán bộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家机关、军队、企事业单位中担任公职的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (名/位) + 干部

Thường đi với lượng từ 名 hoặc 位 để chỉ cán bộ nhà nước, tổ chức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1