1Động từ
- mặc cả
- trả giá
- kì kèo
Ví dụ
Mǎi yīfu de shíhou, tā zǒngshì xǐhuan tǎojià-huánjià.
Khi mua quần áo, cô ấy luôn thích mặc cả.
Zài yuánzé wèntí shang, wǒmen jué bù tǎojià-huánjià.
Về các vấn đề mang tính nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không kì kèo thương lượng.
Jīngguò fǎnfù tǎojià-huánjià, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.
Sau nhiều lần mặc cả điều kiện, hai bên cuối cùng cũng đạt được thỏa thuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买卖双方就商品价格反复商量争执;比喻在谈判中提出条件反复争论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + đối tượng + 讨价还价
Mặc cả tiền nong hoặc thương lượng điều kiện với ai. VD: 他买菜从不跟小贩讨价还价。– Anh ấy mua rau không bao giờ mặc cả với người bán hàng rong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
