Chuyển đến nội dung
讨价还价討價還價

tǎojià-huánjià

Hán Việt: THẢO GIÁ HOÀN GIÁ

HSK7–9

1Động từ

  1. mặc cả
  2. trả giá
  3. kì kèo

Ví dụ

  1. 买衣服的时候,她总是喜欢讨价还价。

    Mǎi yīfu de shíhou, tā zǒngshì xǐhuan tǎojià-huánjià.

    Khi mua quần áo, cô ấy luôn thích mặc cả.

  2. 在原则问题上,我们绝不讨价还价。

    Zài yuánzé wèntí shang, wǒmen jué bù tǎojià-huánjià.

    Về các vấn đề mang tính nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không kì kèo thương lượng.

  3. 经过反复讨价还价,双方终于达成了协议。

    Jīngguò fǎnfù tǎojià-huánjià, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.

    Sau nhiều lần mặc cả điều kiện, hai bên cuối cùng cũng đạt được thỏa thuận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反复讨价还价 fǎnfù tǎojià-huánjiàmặc cả nhiều lần
  • 跟商家讨价还价 gēn shāngjiā tǎojià-huánjiàtrả giá với người bán
  • 不容讨价还价 bùróng tǎojià-huánjiàkhông cho phép kì kèo
  • 谈判中讨价还价 tánpàn zhōng tǎojià-huánjiàkì kèo điều kiện trong đàm phán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

买卖双方就商品价格反复商量争执;比喻在谈判中提出条件反复争论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + đối tượng + 讨价还价

Mặc cả tiền nong hoặc thương lượng điều kiện với ai. VD: 他买菜从不跟小贩讨价还价。– Anh ấy mua rau không bao giờ mặc cả với người bán hàng rong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讨
价
还
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1