1Động từ
- đóng vai phụ
- chạy cờ
- làm việc lặt vặt (không quan trọng)
Ví dụ
Tā zài yǎnyìquān pǎo lóngtào duō nián, zhōngyú dāng shàng le zhǔjué.Anh ấy làm chân chạy cờ trong giới giải trí nhiều năm, cuối cùng cũng được đóng vai chính.
Zài zhè cì zhòngdà xiàngmù zhōng, wǒ zhǐshì gè pǎo lóngtào de.Trong dự án lớn lần này, tôi chỉ là người làm việc lặt vặt ăn theo mà thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指戏曲中扮演随从等无关紧要的角色;现比喻在工作中充当配角或做杂事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 sb 跑龙套
Làm trợ tá, làm việc vặt hoặc giữ vai trò phụ thuộc mờ nhạt cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
