1Tính từ
- đã
- thích thú
- đã thèm
- sướng
Ví dụ
Zhè chǎng qiúsài tī de zhēn guòyǐn!
Trận bóng này đá thật là đã!
Zuówǎn nà dùn huǒguō chī de tài ràng rén guòyǐn le.
Bữa lẩu tối qua ăn thật đã thèm.
Zhè běn xiǎoshuō qíngjié diēdàng qǐfú, dú qǐlái zhēn guòyǐn.
Cuốn tiểu thuyết này tình tiết thăng trầm lôi cuốn, đọc sướng thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
嗜好得到满足;泛指满足某种强烈的欲望或感到特别痛快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 过瘾
Bổ ngữ trình độ biểu thị hành động mang lại cảm giác vô cùng sảng khoái, đã, thỏa thích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
