1Danh từ
- vũ trường disco
- quán bar khiêu vũ
Ví dụ
Zhōumò zhè jiā dítīng lǐ jǐmǎn le tiàowǔ de niánqīngrén.
Cuối tuần sàn nhảy này chật kín các bạn trẻ đến khiêu vũ.
Dítīng lǐ de yīnyuè shēng zhèn’ěryùlóng.
Tiếng nhạc trong vũ trường đinh tai nhức óc.
Tāmen dǎsuàn jīnwǎn qù dítīng fàngsōng yíxià.
Họ dự định tối nay đến vũ trường nhảy nhót thư giãn một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
播放迪斯科舞曲供人跳舞的娱乐场所,也称迪斯科舞厅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 迪厅 + 跳舞 / 聚会
ở vũ trường làm gì. VD: 他们经常在迪厅跳舞。– Họ thường nhảy nhót ở vũ trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
