Chuyển đến nội dung
阴影陰影

yīnyǐng

Hán Việt: ÂM ẢNH

HSK7–9Lượng từ: 片、层

1Danh từ

  1. bóng râm
  2. bóng tối
  3. bóng ma tâm lý
  4. nỗi ám ảnh

Ví dụ

  1. 阳光下树木投下一大片阴影。

    Yángguāng xià shùmù tóuxià le yí dà piàn yīnyǐng.

    Dưới ánh mặt trời, cây cối rọi xuống một vùng bóng râm lớn.

  2. 那次意外给他留下了心理阴影。

    Nà cì yìwài gěi tā liúxiàle xīnlǐ yīnyǐng.

    Tai nạn lần đó đã để lại bóng ma tâm lý cho anh ấy.

  3. 她终于走出了那段失败婚姻的阴影。

    Tā zhōngyú zǒuchū le nà duàn shībài hūnyīn de yīnyǐng.

    Cuối cùng cô ấy cũng bước ra khỏi bóng đen của cuộc hôn nhân thất bại đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心理阴影 xīnlǐ yīnyǐngbóng ma tâm lý
  • 留下阴影 liúxià yīnyǐngđể lại bóng đen/nỗi ám ảnh
  • 走出阴影 zǒuchū yīnyǐngbước ra khỏi bóng tối/ám ảnh
  • 投下阴影 tóuxià yīnyǐngphủ bóng đen, tạo bóng râm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线被物体挡住而形成的暗区;比喻心中的忧虑或不愉快的气氛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……留下阴影

Để lại nỗi ám ảnh hoặc gánh nặng tâm lý cho ai. VD: 这场灾难给他留下了阴影。– Thảm họa này đã để lại bóng ma tâm lý cho anh ấy.

走出……的阴影

Vượt qua, bước ra khỏi nỗi ám ảnh/u buồn của điều gì. VD: 走出失败的阴影。– Vượt qua bóng đen thất bại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阴
影

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1