1Động từ
- trần thuật
- trình bày
- bày tỏ
Ví dụ
Qǐng nǐ bǎ shìqing de jīngguò rúshí chénshù yí biàn.
Xin bạn hãy trình bày lại đầu đuôi câu chuyện một cách đúng sự thật.
Lǜshī zài fǎtíng shang qīngxī de chénshù le zìjǐ de guāndiǎn.
Luật sư đã trình bày rõ ràng quan điểm của mình trước tòa.
Bèigào chénshù le ànfā dāngwǎn de xíngzōng.
Bị cáo đã trần thuật lại tung tích vào đêm xảy ra vụ án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有条有理地表达或说明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如实 / 详细 + 陈述 + 事实 / 观点
Dùng để diễn tả việc nói ra hay viết ra các thông tin, lý do, sự việc một cách có trật tự, mạch lạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
