1Động từ
- tàng hình
- ẩn mình
Ví dụ
Léidá wúfǎ tàncè dào zhè zhǒng yǐnxíng fēijī.
Radar không thể dò ra loại máy bay tàng hình này.
Kēhuàn diànyǐng zhōng de chāojí yīngxióng yōngyǒu yǐnxíng nénglì.
Siêu anh hùng trong phim khoa học viễn tưởng sở hữu khả năng tàng hình.
Zhè jià zhànjī cǎiyòng le xiānjìn de yǐnxíng jìshù.
Chiếc máy bay chiến đấu này áp dụng công nghệ tàng hình tiên tiến.
2Tính từ
- vô hình
- áp tròng (kính)
Ví dụ
Tā měitiān dōu dài yǐnxíng yǎnjìng.
Ngày nào cô ấy cũng đeo kính áp tròng.
Áoyè shì jiànkāng de yǐnxíng shāshǒu.
Thức đêm là kẻ giết người vô hình của sức khỏe.
Wǒmen zài rìcháng shēnghuó zhōng yào jǐngtì zhèxiē yǐnxíng chéngběn.
Chúng ta cần cảnh giác với những chi phí ẩn này trong đời sống thường nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐藏形体,不让人看见;借指某些特殊设计而不易被察觉的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
隐形 + Danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ sự vật được giấu kín, khó nhận ra hoặc áp tròng. VD: 隐形眼镜 – Kính áp tròng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “隐形” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
