Từ điển chưa có mục “颓势”. Pinyin tham khảo: tuí shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Mòluò de wángcháo zài yě wúlì wǎnhuí tuíshì.Vương triều suy tàn đã không còn sức xoay chuyển cục diện thoái trào nữa.
Từ mục 没落
Xīn jiàoliàn shàngrèn hòu, chénggōng niǔzhuǎn le qiúduì liánxù shībài de tuíshì.Sau khi huấn luyện viên mới nhậm chức, đã thành công vãn hồi chuỗi thất bại sa sút của đội bóng.
Từ mục 扭转
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
