Chuyển đến nội dung
颓势

tuí shì

Từ điển chưa có mục “颓势”. Pinyin tham khảo: tuí shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 没落的王朝再也无力挽回颓势。

    Mòluò de wángcháo zài yě wúlì wǎnhuí tuíshì.Vương triều suy tàn đã không còn sức xoay chuyển cục diện thoái trào nữa.

    Từ mục 没落

  2. 新教练上任后,成功扭转了球队连续失败的颓势。

    Xīn jiàoliàn shàngrèn hòu, chénggōng niǔzhuǎn le qiúduì liánxù shībài de tuíshì.Sau khi huấn luyện viên mới nhậm chức, đã thành công vãn hồi chuỗi thất bại sa sút của đội bóng.

    Từ mục 扭转

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

颓
势

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1