1Danh từ
- ẩm thực
- ăn uống
- ngành ăn uống
Ví dụ
Jiǔdiàn de cānyǐn fúwù fēicháng zhōudào.
Dịch vụ ăn uống của khách sạn rất chu đáo.
Tā dǎsuàn tóuzī cānyǐnyè.
Anh ấy dự định đầu tư vào ngành ẩm thực.
Zhè jiā shāngchǎng de fùyīcéng yǒu hěn duō tèsè cānyǐn.
Tầng hầm B1 của trung tâm thương mại này có rất nhiều quán ẩm thực đặc sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
饮食,通常指餐饮行业或餐饮服务。
Ghi chú: Là từ ghép trang trọng biểu thị cả việc ăn (餐) và uống (饮).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
餐饮 + danh từ (业/服务/文化/企业)
Đóng vai trò định ngữ kết hợp với danh từ chỉ ngành nghề, dịch vụ hoặc quy mô để biểu thị lĩnh vực ẩm thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
