1Danh từ
- nguyên thủ
- người đứng đầu
- thủ lĩnh
Ví dụ
Gè guó shǒunǎo qíjùyìtáng shāngtǎo yìngduì qìhòu biànhuà.Nguyên thủ các nước cùng tề tựu thảo luận về việc ứng phó với biến đổi khí hậu.
Zhè cì shǒunǎo huìyì dáchéng le xǔduō zhòngyào gòngshí.Hội nghị thượng đỉnh lần này đã đạt được nhiều nhận thức chung quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家、政府、政党等的最高领导人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
首脑 + 会议 / 会谈 / 会晤
Kết hợp với các danh từ chỉ hội nghị, hội đàm của người đứng đầu các nước. VD: 举行首脑会谈 – tổ chức hội đàm cấp cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “首脑” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
