1Danh từ
- micro
- mic
- mi-crô
Ví dụ
Qǐng ná hǎo màikèfēng, dàshēng fāyán.
Xin hãy cầm chắc micro và phát biểu to rõ.
Màikèfēng hǎoxiàng huài le, tīng bú dào shēngyīn.
Hình như micro bị hỏng rồi, không nghe thấy tiếng.
Zhǔchírén bǎ màikèfēng dì gěi le tái xià de guānzhòng.
Người dẫn chương trình đưa micro cho khán giả phía dưới sân khấu.
Qǐng duìzhe màikèfēng shuōhuà.
Xin hãy nói vào mi-crô.
Qǐng bǎ màikèfēng dì gěi wǒ.
Làm ơn chuyển cho tôi cái micro.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能把声音信号转换成电信号的装置,即话筒。音译自英语 microphone。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对着 + 麦克风 + động từ (说话/唱)
hướng vào micro để nói hoặc hát. VD: 他对着麦克风深情地唱了一首歌。– Anh ấy cất lời hát say sưa vào micro.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
