1Động từ ly hợp
- lên xe
Ví dụ
Shīfu tíxǐng dàjiā ná hǎo dōngxi zài shàng chē.
Bác tài nhắc mọi người cầm chắc đồ đạc rồi hãy lên xe.
Gōnggòng qìchē lái le, dàjiā páiduì shàng chē.
Xe buýt đến rồi, mọi người xếp hàng lên xe.
Wǒ gāng shàng chē, jiù fāxiàn wàng dài shǒujī le.
Tôi vừa lên xe thì phát hiện ra mình quên mang điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进入车内准备乘坐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 + loại xe
Bước lên một phương tiện giao thông cụ thể. VD: 请大家快点儿上火车。– Xin mọi người mau lên tàu hỏa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
