1Động từ
- điều chỉnh giảm (giá cả, lãi suất, dự báo...)
Ví dụ
Yāngháng juédìng xiàtiáo jīzhǔn lìlǜ.
Ngân hàng trung ương quyết định điều chỉnh giảm lãi suất cơ bản.
Guójì jīgòu xiàtiáo le gāi guó jīnnián de jīngjì zēngzhǎng yùqī.
Tổ chức quốc tế đã hạ mức dự báo tăng trưởng kinh tế năm nay của nước đó.
Chéngpǐnyóu jiàgé jiāng yú jīnwǎn wǔyè qǐ xiàtiáo.
Giá xăng dầu thành phẩm sẽ được điều chỉnh giảm từ nửa đêm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向下调整(价格、利率、指标等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下调 + tân ngữ (giá cả/lãi suất/chỉ tiêu) + 到/至/X điểm phần trăm
Chỉ việc điều chỉnh giảm một chỉ số kinh tế nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
