Chuyển đến nội dung
有利

yǒulì

Hán Việt: HỮU LỢI

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. có lợi
  2. thuận lợi

Ví dụ

  1. 这种气候有利植物的生长。

    Zhè zhǒng qìhòu yǒulì zhíwù de shēngzhǎng.Khí hậu này có lợi cho sự sinh trưởng của thực vật.

  2. 充分的准备对考试非常有利。

    Chōngfèn de zhǔnbèi duì kǎoshì fēicháng yǒulì.Sự chuẩn bị chu đáo rất có lợi cho kỳ thi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有利条件 yǒulì tiáojiànđiều kiện thuận lợi
  • 有利地位 yǒulì dìwèivị thế có lợi
  • 有利因素 yǒulì yīnsùyếu tố thuận lợi
  • 有利有弊 yǒulì yǒu bìcó lợi có hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有好处;对某方面有益。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有利

Có lợi đối với việc gì hoặc ai đó. VD: 运动对身心健康有利。– Tập thể dục có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “有利” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1