Chuyển đến nội dung
不可开交

bù kě kāi jiāo

Từ điển chưa có mục “不可开交”. Pinyin tham khảo: bù kě kāi jiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 两人因为一点小误会闹得不可开交。

    Liǎngrén yīnwèi yì diǎnr xiǎo wùhuì nào de bùkěkāijiāo.

    Hai người vì một hiểu lầm nhỏ mà làm ầm ĩ lên không dứt.

    Từ mục 闹

  2. 两个孩子为了抢玩具闹得不可开交。

    Liǎng ge háizi wèile qiǎng wánjù nào de bùkě-kāijiāo.

    Hai đứa trẻ tranh nhau đồ chơi làm ầm ĩ hết cả lên.

    Từ mục 闹

  3. 双方吵得不可开交,彻底撕破了脸。

    Shuāngfāng chǎo de bùkě kāijiāo, chèdǐ sīpò le liǎn.

    Hai bên cãi nhau không dứt, hoàn toàn xé rách mặt nhau.

    Từ mục 撕破

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
可
开
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1