Từ điển chưa có mục “不可开交”. Pinyin tham khảo: bù kě kāi jiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Liǎngrén yīnwèi yì diǎnr xiǎo wùhuì nào de bùkěkāijiāo.
Hai người vì một hiểu lầm nhỏ mà làm ầm ĩ lên không dứt.
Từ mục 闹
Liǎng ge háizi wèile qiǎng wánjù nào de bùkě-kāijiāo.
Hai đứa trẻ tranh nhau đồ chơi làm ầm ĩ hết cả lên.
Từ mục 闹
Shuāngfāng chǎo de bùkě kāijiāo, chèdǐ sīpò le liǎn.
Hai bên cãi nhau không dứt, hoàn toàn xé rách mặt nhau.
Từ mục 撕破
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
