1Liên từ
- đến nỗi
- đến mức
Ví dụ
Tā gōngzuò tài tóurù, yǐzhìyú wàng le chī wǔfàn.
Anh ấy quá tập trung làm việc đến mức quên cả ăn trưa.
Shēngyīn tài xiǎo le, yǐzhìyú hòupái de rén gēnběn tīng bù qīng.
Giọng nói quá nhỏ, đến nỗi người ngồi hàng sau căn bản không nghe rõ.
Tā jīdòng de yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.
Anh ấy kích động đến mức không nói nên lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示由于上文所说的程度很深而形成相应的结果;或表示延伸到某种范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 / 如此 + tính từ / động từ + ,以至于 + vế câu
Diễn tả mức độ sự việc quá cao dẫn đến một tình huống hoặc hệ quả cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
