Từ điển chưa có mục “不堪设想”. Pinyin tham khảo: bù kān shè xiǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Rúguǒ jìhuà shībài, hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
Nếu kế hoạch thất bại, hậu quả khó mà lường trước được.
Từ mục 设想
Júshì yídàn shīkòng, hòuguǒ jiāng bùkānshèxiǎng.
Một khi cục diện mất kiểm soát, hậu quả sẽ khôn lường.
Từ mục 失控
Shìchǎng shang mǎidào le jiǎ yào, hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
Mua phải thuốc giả trên thị trường thì hậu quả khôn lường.
Từ mục 假
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
