Chuyển đến nội dung
业余業餘

yèyú

Hán Việt: NGHIỆP DƯ

Tính từDanh từDanh từ, tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. ngoài giờ làm việc
  2. nghiệp dư
  3. không chuyên

Ví dụ

  1. 他在业余时间喜欢打羽毛球。

    Tā zài yèyú shíjiān xǐhuan dǎ yǔmáoqiú.Vào thời gian rảnh rỗi anh ấy thích đánh cầu lông.

  2. 他只是一名业余摄影师。

    Tā zhǐ shì yī míng yèyú shèyǐngshī.Anh ấy chỉ là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.

2Danh từ

  1. nghiệp dư, thời gian rảnh rỗi ngoài giờ

Ví dụ

  1. 业余时间你做什么?

    Yèyú shíjiān nǐ zuò shénme?Lúc rảnh rỗi bạn làm gì?

  2. 我的业余爱好是听音乐。

    Wǒ de yèyú àihào shì tīng yīnyuè.Sở thích lúc rảnh rỗi của tôi là nghe nhạc.

    Từ mục 爱好

3Danh từ, tính từ

  1. nghiệp dư, ngoài giờ làm việc

Ví dụ

  1. 业余时间你常做什么?

    Yèyú shíjiān nǐ cháng zuò shénme?Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?

  2. 多读书可以充实业余生活。

    Duō dúshū kěyǐ chōngshí yèyú shēnghuó.Đọc nhiều sách có thể làm phong phú cuộc sống lúc rảnh rỗi.

    Từ mục 充实

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 业余时间 yèyú shíjiānthời gian rảnh ngoài giờ làm việc
  • 业余爱好 yèyú àihàosở thích lúc rảnh rỗi
  • 业余选手 yèyú xuǎnshǒuvận động viên nghiệp dư
  • 业余生活 yèyú shēnghuóđời sống ngoài giờ làm việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工作时间以外的时间;指非专业的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在业余时间 / 利用业余时间 + động từ

Làm việc gì đó vào hoặc tận dụng thời gian rảnh rỗi ngoài giờ làm việc chính. VD: 他利用业余时间学中文。– Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để học tiếng Trung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

业
余

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1