1Động từ
- kéo dài trong (khoảng thời gian)
- hạn định trong
Ví dụ
Tāmen jìnxíng le wéiqī sān tiān de fǎngwèn.
Họ đã tiến hành chuyến thăm kéo dài ba ngày.
Wéiqī yí gè yuè de péixùn zhōngyú jiéshù le.
Khóa đào tạo kéo dài một tháng cuối cùng cũng kết thúc.
Zhǎnlǎn wéiqī yì zhōu, huānyíng dàjiā qiánlái cānguān.
Triển lãm diễn ra trong thời hạn một tuần, hoan nghênh mọi người đến tham quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
算作期限;在时间上限定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为期 + khoảng thời gian + 的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị một sự việc kéo dài trong bao lâu. VD: 为期两天的会议顺利闭幕。– Hội nghị kéo dài hai ngày đã bế mạc thuận lợi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
