1Động từ
- đại lý
- làm đại diện
- thay mặt giải quyết
- người đại diện
Ví dụ
Tā dàilǐ dǒngshìzhǎng zhǔchí huìyì.
Anh ấy thay mặt chủ tịch hội đồng quản trị chủ trì cuộc họp.
Tā shì zhè jiā gōngsī zài Zhōngguó wéiyī de dàilǐ.
Anh ấy là đại lý duy nhất của công ty này tại Trung Quốc.
Zhè wèi lǜshī fùzé dàilǐ běn àn de sùsòng shìwù.
Luật sư này chịu trách nhiệm làm đại diện giải quyết việc tố tụng của vụ án này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受委托代人处理事务;代替某职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
代理 + 职务/业务
Biểu thị việc tạm thời thay thế một chức vụ hoặc nhận ủy thác làm đại diện kinh doanh, pháp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “代理” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
