1Danh từ
- sở giao dịch
- sàn giao dịch
Ví dụ
Shànghǎi Zhèngquàn Jiāoyìsuǒ shì Yàzhōu zhòngyào jīnróng zhōngxīn zhī yī.Sở giao dịch Chứng khoán Thượng Hải là một trong những trung tâm tài chính quan trọng của châu Á.
Qīhuò jiāoyìsuǒ měitiān chǔlǐ dàliàng mǎimài zhǐlìng.Sàn giao dịch hợp đồng tương lai xử lý lượng lớn lệnh mua bán mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
集中进行证券、商品、外汇等大宗交易的市场组织机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 交易所 + 上市/交易
niêm yết hoặc thực hiện giao dịch tại sàn/sở giao dịch. VD: 该股票在交易所挂牌交易。– Cổ phiếu này được niêm yết giao dịch trên sàn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
