Chuyển đến nội dung
从此從此

cóngcǐ

Hán Việt: TÙNG THỬ

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. từ đó
  2. từ nay về sau
  3. từ đó, từ nay về sau
  4. từ đó, kể từ đây

Ví dụ

  1. 从此,他们过上了幸福的生活。

    Cóngcǐ, tāmen guò shàng le xìngfú de shēnghuó.Từ đó, họ đã sống một cuộc sống hạnh phúc.

  2. 他毕业后,我们就从此失去了联系。

    Tā bìyè hòu, wǒmen jiù cóngcǐ shīqù le liánxì.Sau khi anh ấy tốt nghiệp, chúng tôi từ đó mất liên lạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从此以后 cóngcǐ yǐhòutừ đó về sau
  • 从此不再 cóngcǐ bú zàitừ đó không còn... nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从这个时候起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Sự việc,从此 + kết quả mới

chỉ mốc thời gian bắt đầu xảy ra một trạng thái hay thói quen mới. VD: 他离开了家乡,从此再也没回来。– Anh ấy rời quê hương, từ đó không bao giờ quay lại nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
此

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1