Chuyển đến nội dung
修订修訂

xiūdìng

Hán Việt: TU ĐÍNH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. sửa đổi
  2. tu chỉnh
  3. chỉnh sửa bổ sung

Ví dụ

  1. 这本词典经过了多次修订。

    Zhè běn cídiǎn jīngguò le duō cì xiūdìng.Cuốn từ điển này đã qua nhiều lần chỉnh sửa bổ sung.

  2. 委员会正在修订新的规章制度。

    Wěiyuánhuì zhèngzài xiūdìng xīn de guīzhāng zhìdù.Ủy ban đang tu chỉnh các quy định và quy chế mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 修订版 xiūdìngbǎnbản chỉnh sửa bổ sung
  • 修订法律 xiūdìng fǎlǜtu chỉnh luật pháp
  • 重新修订 chóngxīn xiūdìngchỉnh sửa lại
  • 进行修订 jìnxíng xiūdìngtiến hành tu chỉnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

修改订正(多指书刊、规章等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经过/进行 + 修订

Trải qua hoặc tiến hành việc sửa chữa, hoàn thiện văn bản, quy tắc. VD: 条例正在进行修订。– Điều lệ đang được tiến hành sửa đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

修
订

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1