Chuyển đến nội dung
其次

qícì

Hán Việt: KÌ THỨ

HSK4

1Liên từ

  1. tiếp theo
  2. thứ hai
  3. sau đó

Ví dụ

  1. 首先要认真听讲,其次要多做练习。

    Shǒuxiān yào rènzhēn tīngjiǎng, qícì yào duō zuò liànxí.

    Trước hết phải chăm chú nghe giảng, tiếp theo là phải làm nhiều bài tập.

  2. 首先是内容要真实,其次是语言要通顺。

    Shǒuxiān shì nèiróng yào zhēnshí, qícì shì yǔyán yào tōngshùn.

    Trước hết nội dung phải chân thực, tiếp theo là câu từ phải trôi chảy.

  3. 我们先去图书馆,其次去超市买东西。

    Wǒmen xiān qù túshūguǎn, qícì qù chāoshì mǎi dōngxi.

    Chúng tôi đến thư viện trước, sau đó đi siêu thị mua đồ.

2Tính từ

  1. thứ yếu
  2. kém hơn

Ví dụ

  1. 赚钱是其次的,健康才是第一位的。

    Zhuànqián shì qícì de, jiànkāng cái shì dì-yī wèi de.

    Kiếm tiền chỉ là thứ yếu, sức khỏe mới là trên hết.

  2. 比赛成绩是其次,重要的是学到了经验。

    Bǐsài chéngjì shì qícì, zhòngyào de shì xuédào le jīngyàn.

    Thành tích thi đấu là thứ yếu, quan trọng là học hỏi được kinh nghiệm.

  3. 只要大家平安,别的事情都在其次。

    Zhǐyào dàjiā píng'ān, bié de shìqing dōu zài qícì.

    Chỉ cần mọi người bình an, những việc khác đều là thứ yếu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 首先……其次…… shǒuxiān... qícì...trước hết... tiếp theo...
  • 是其次的 shì qícì delà thứ yếu
  • 退居其次 tuìjū qícìlùi xuống hàng thứ yếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

次要的地位;连词,用于列举事项,表示在前面列举的事项之后。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

首先……,其次……

liên từ biểu thị trình tự sắp xếp các ý: trước hết..., tiếp theo... VD: 首先要学好专业课,其次要提高外语能力。– Trước hết cần học tốt môn chuyên ngành, tiếp theo cần nâng cao năng lực ngoại ngữ.

……是其次(的)

đứng làm vị ngữ biểu thị sự việc không phải quan trọng nhất, chỉ đứng hàng thứ hai. VD: 外表是其次的,人品最重要。– Ngoại hình là thứ yếu, nhân phẩm mới quan trọng nhất.

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

其
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1