1Động từ
- lướt sóng (thể thao dưới nước)
- lướt web
- lướt mạng
Ví dụ
Hěn duō niánqīngrén xǐhuan xiàtiān qù hǎibiān chōnglàng.
Nhiều bạn trẻ thích mùa hè ra biển lướt sóng.
Tā zhěngtiān zuò zài diànnǎo qián wǎngshang chōnglàng.
Anh ta cả ngày ngồi trước máy tính lướt web.
Chōnglàng yùndòng bùjǐn cìjī, hái néng duànliàn pínghéng nénglì.
Môn thể thao lướt sóng không chỉ kích thích mà còn rèn luyện khả năng thăng bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一项利用冲浪板在海浪上滑行的水上运动;也比喻在互联网上浏览信息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在网上/网络上 + 冲浪
Dùng theo nghĩa bóng, biểu thị hành vi duyệt web, tìm kiếm thông tin trên mạng Internet.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
