1Đại từ
- người sau
- cái sau
- vế sau
Ví dụ
Zài zhè liǎng zhǒng fāng'àn zhōng, wǒ gèng qīngxiàng yú hòuzhě.Trong hai phương án này, tôi thiên về phương án sau hơn.
Cáifù yǔ jiànkāng dōu hěn zhòngyào, dàn xiāngbǐ zhīxià hòuzhě gèng wéi guānjiàn.Tiền tài và sức khỏe đều quan trọng, nhưng so ra thì cái sau then chốt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指前面提到过的两者中的后一个。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
前者……,后者……
vế trước nói về đối tượng nhắc đến đầu tiên, vế sau nói về đối tượng nhắc đến thứ hai (cái trước... cái sau...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
