Chuyển đến nội dung
功夫

gōngfu

Hán Việt: CÔNG PHU

HSK4Lượng từ: 身、门

1Danh từ

  1. kungfu
  2. võ thuật
  3. thời gian
  4. công sức
  5. công phu, tay nghề, võ thuật
  6. tay nghề, kỹ năng, công phu

Ví dụ

  1. 中国功夫很有名。

    Zhōngguó gōngfu hěn yǒumíng.

    Võ thuật Trung Quốc rất nổi tiếng.

  2. 只要功夫深,铁杵磨成针。

    Zhǐyào gōngfu shēn, tiěchǔ mó chéng zhēn.

    Có công mài sắt, có ngày nên kim.

  3. 学好汉语需要花很多功夫。

    Xuéhǎo Hànyǔ xūyào huā hěn duō gōngfu.

    Học tốt tiếng Hán cần tốn rất nhiều thời gian và công sức.

  4. 那位年轻演员的武打功夫真不错。

    Nà wèi niánqīng yǎnyuán de wǔdǎ gōngfu zhēn búcuò.

    Công phu múa võ của diễn viên trẻ đó thật cừ khôi.

  5. 这位师傅做菜的功夫真厉害。

    Zhè wèi shīfu zuò cài de gōngfu zhēn lìhai.

    Tay nghề nấu ăn của người đầu bếp này thực sự rất cừ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 练功夫 liàn gōngfuluyện võ công
  • 下功夫 xià gōngfubỏ công sức
  • 花功夫 huā gōngfutốn thời gian, tốn sức
  • 中国功夫 Zhōngguó gōngfukungfu Trung Quốc
  • 真功夫 zhēn gōngfubản lĩnh thật sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国传统武术;花费的时间或心思。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

下/花 + 功夫 + 做某事

Bỏ thời gian, công sức để làm việc gì. VD: 他下了很大功夫学画画。– Anh ấy bỏ rất nhiều công sức học vẽ tranh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

功
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “功夫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1