1Danh từ
- kungfu
- võ thuật
- thời gian
- công sức
- công phu, tay nghề, võ thuật
- tay nghề, kỹ năng, công phu
Ví dụ
Zhōngguó gōngfu hěn yǒumíng.
Võ thuật Trung Quốc rất nổi tiếng.
Zhǐyào gōngfu shēn, tiěchǔ mó chéng zhēn.
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Xuéhǎo Hànyǔ xūyào huā hěn duō gōngfu.
Học tốt tiếng Hán cần tốn rất nhiều thời gian và công sức.
Nà wèi niánqīng yǎnyuán de wǔdǎ gōngfu zhēn búcuò.
Công phu múa võ của diễn viên trẻ đó thật cừ khôi.
Zhè wèi shīfu zuò cài de gōngfu zhēn lìhai.
Tay nghề nấu ăn của người đầu bếp này thực sự rất cừ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国传统武术;花费的时间或心思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下/花 + 功夫 + 做某事
Bỏ thời gian, công sức để làm việc gì. VD: 他下了很大功夫学画画。– Anh ấy bỏ rất nhiều công sức học vẽ tranh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “功夫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
