Chuyển đến nội dung
化妆化妝

huàzhuāng

Hán Việt: HÓA TRANG

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. trang điểm
  2. hóa trang

Ví dụ

  1. 她出门前总要化妆。

    Tā chūmén qián zǒng yào huàzhuāng.Cô ấy trước khi ra ngoài luôn trang điểm.

  2. 演员们正在后台紧张地化妆。

    Yǎnyuánmen zhèngzài hòutái jǐnzhāng de huàzhuāng.Các diễn viên đang bận rộn hóa trang ở hậu trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化妆品 huàzhuāngpǐnmỹ phẩm
  • 化妆师 huàzhuāngshīchuyên viên trang điểm
  • 化浓妆 huà nóngzhuāngtrang điểm đậm
  • 化淡妆 huà dànzhuāngtrang điểm nhẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用脂粉等修饰容貌。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/替/为 + ai + 化妆

Trang điểm hoặc hóa trang cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
妆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “化妆” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1