1Động từ
- bị cuốn vào
- dính líu vào
- bị lôi kéo vào
Ví dụ
Tā bù xiǎng juǎnrù zhè chǎng wúxiūzhǐ de zhēngchǎo zhōng.
Anh ấy không muốn bị cuốn vào cuộc cãi vã không hồi kết này.
Bùshǎo wúgū píngmín bèi juǎnrù le zhè chǎng cánkù de zhànzhēng.
Không ít người dân vô tội đã bị cuốn vào cuộc chiến tranh tàn khốc này.
Zhè jiā gōngsī juǎnrù le yì qǐ zhòngdà jīngjì zhàpiàn àn.
Công ty này đã bị lôi kéo vào một vụ lừa đảo kinh tế nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
裹入;引申指被牵连进某件事中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(被) + 卷入 + sự việc tiêu cực (风波/纷争/案件)
bị lôi kéo hoặc vướng vào một sự việc rắc rối, tiêu cực. VD: 卷入丑闻。– Dính líu vào vụ bê bối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
