1Động từ
- ngược hướng
- hướng ngược lại
- ngược hướng, theo chiều ngược lại
Ví dụ
Liǎng liàng chē yánzhe fǎnxiàng xíngshǐ.
Hai chiếc xe chạy ngược hướng nhau.
Tā de zuòfǎ chǎnshēng le yì zhǒng fǎnxiàng xiàoguǒ.
Cách làm của anh ấy lại tạo ra một hiệu quả ngược.
Zài gǔshì xiàdiē shí, tā cǎiqǔ le fǎnxiàng cāozuò cèlüè.
Khi thị trường chứng khoán giảm, anh ấy đã áp dụng chiến lược thao tác ngược chiều.
Xiànzài yuèláiyuè duō de fùmǔ xuǎnzé “fǎnxiàng chūnyùn” qù dà chéngshì guònián.
Bây giờ ngày càng nhiều bố mẹ chọn đi ngược chiều lên các thành phố lớn đón Tết cùng con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朝相反的方向;跟原来的方向或预期的发展趋势相反。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反向 + động từ / danh từ
làm định ngữ biểu thị chiều hướng hoặc tính chất trái ngược. VD: 反向思维 – tư duy ngược.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
