Chuyển đến nội dung
反向

fǎnxiàng

Hán Việt: PHẢN HƯỚNG

HSK5

1Động từ

  1. ngược hướng
  2. hướng ngược lại
  3. ngược hướng, theo chiều ngược lại

Ví dụ

  1. 两辆车沿着反向行驶。

    Liǎng liàng chē yánzhe fǎnxiàng xíngshǐ.

    Hai chiếc xe chạy ngược hướng nhau.

  2. 他的做法产生了一种反向效果。

    Tā de zuòfǎ chǎnshēng le yì zhǒng fǎnxiàng xiàoguǒ.

    Cách làm của anh ấy lại tạo ra một hiệu quả ngược.

  3. 在股市下跌时,他采取了反向操作策略。

    Zài gǔshì xiàdiē shí, tā cǎiqǔ le fǎnxiàng cāozuò cèlüè.

    Khi thị trường chứng khoán giảm, anh ấy đã áp dụng chiến lược thao tác ngược chiều.

  4. 现在越来越多的父母选择“反向春运”去大城市过年。

    Xiànzài yuèláiyuè duō de fùmǔ xuǎnzé “fǎnxiàng chūnyùn” qù dà chéngshì guònián.

    Bây giờ ngày càng nhiều bố mẹ chọn đi ngược chiều lên các thành phố lớn đón Tết cùng con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反向思考 fǎnxiàng sīkǎotư duy ngược
  • 反向操作 fǎnxiàng cāozuòthao tác ngược chiều
  • 反向行驶 fǎnxiàng xíngshǐchạy ngược chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朝相反的方向;跟原来的方向或预期的发展趋势相反。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反向 + động từ / danh từ

làm định ngữ biểu thị chiều hướng hoặc tính chất trái ngược. VD: 反向思维 – tư duy ngược.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1