Chuyển đến nội dung
发自發自

fāzì

Động từ

1Động từ

  1. xuất phát từ
  2. bắt nguồn từ

Ví dụ

  1. 这是发自内心的微笑。

    Zhè shì fāzì nèixīn de wēixiào.Đây là nụ cười xuất phát từ tận đáy lòng.

  2. 他的感谢完全是发自肺腑的。

    Tā de gǎnxiè wánquán shì fāzì fèifǔ de.Lời cảm ơn của anh ấy hoàn toàn xuất phát từ tận đáy lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发自内心 fāzì nèixīnxuất phát từ nội tâm / từ đáy lòng
  • 发自肺腑 fāzì fèifǔxuất phát từ tận đáy lòng
  • 发自真诚 fāzì zhēnchéngxuất phát từ sự chân thành
  • 发自真心 fāzì zhēnxīnxuất phát từ lòng chân thật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从某个地方或某种情感中产生、发出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发自 + 内心/肺腑

Thường dùng để chỉ lời nói, thái độ hay cảm xúc bắt nguồn sâu sắc từ bên trong con người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
自

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1