Chuyển đến nội dung
车票車票

chēpiào

Hán Việt: XA PHIẾU

Danh từ

HSK3Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. vé xe
  2. vé tàu

Ví dụ

  1. 请大家准备好车票进站。

    Qǐng dàjiā zhǔnbèi hǎo chēpiào jìn zhàn.Xin mọi người chuẩn bị sẵn vé xe để vào ga.

  2. 我已经在网上订好了回家的车票。

    Wǒ yǐjīng zài wǎngshang dìng hǎo le huí jiā de chēpiào.Tôi đã đặt xong vé tàu về nhà trên mạng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买车票 mǎi chēpiàomua vé xe
  • 检车票 jiǎn chēpiàosoát vé xe
  • 退车票 tuì chēpiàotrả vé xe
  • 单程车票 dānchéng chēpiàové xe một chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘坐公共汽车、火车等交通工具的凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

订/买 + 车票

đặt hoặc mua vé xe/tàu. VD: 我买了两张火车票。– Tôi đã mua hai vé tàu hỏa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1