Chuyển đến nội dung
随便隨便

suíbiàn

Hán Việt: TÙY TIỆN

Tính từĐộng từLiên từPhó từ, tính từTính từ / động từ / liên từ

HSK4

1Tính từ

  1. tùy tiện
  2. cẩu thả

Ví dụ

  1. 做事不能太随便。

    Zuò shì bù néng tài suíbiàn.Làm việc không thể quá tùy tiện.

  2. 穿衣服别太随便,今天有重要客人。

    Chuān yīfu bié tài suíbiàn, jīntiān yǒu zhòngyào kèrén.Mặc quần áo đừng quá xuề xòa, hôm nay có khách quan trọng.

2Động từ

  1. tùy ý
  2. tự nhiên
  3. sao cũng được

Ví dụ

  1. 大家随便坐,别客气。

    Dàjiā suíbiàn zuò, bié kèqi.Mọi người cứ tự nhiên ngồi, đừng khách sáo.

  2. 你想吃什么?随便。

    Nǐ xiǎng chī shénme? Suíbiàn.Bạn muốn ăn gì? Sao cũng được.

3Liên từ

  1. bất kể
  2. bất luận

Ví dụ

  1. 随便谁问,他都不回答。

    Suíbiàn shéi wèn, tā dōu bù huídá.Bất kể ai hỏi, anh ấy đều không trả lời.

  2. 随便去哪里,我都跟着你。

    Suíbiàn qù nǎlǐ, wǒ dōu gēnzhe nǐ.Bất luận đi đâu, tôi cũng đi cùng bạn.

4Phó từ, tính từ

  1. tùy ý, tự nhiên

Ví dụ

  1. 请大家随便坐,别客气。

    Qǐng dàjiā suíbiàn zuò, bié kèqi.Mời mọi người ngồi tự nhiên, đừng khách sáo.

  2. 不要随便冤好人。

    Bú yào suíbiàn yuān hǎorén.Đừng tùy tiện trách lầm người tốt.

    Từ mục 冤

5Tính từ / động từ / liên từ

  1. tùy tiện, tùy ý, thoải mái

Ví dụ

  1. 大家随便坐,不要客气。

    Dàjiā suíbiàn zuò, bú yào kèqi.Mọi người cứ ngồi tự nhiên nhé, đừng khách sáo.

  2. 止痛药不能随便乱吃。

    Zhǐtòngyào bù néng suíbiàn luàn chī.Thuốc giảm đau không được uống bừa bãi.

    Từ mục 止痛药

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随便说说 suíbiàn shuōshuonói tùy tiện, nói đùa
  • 听凭随便 tīngpíng suíbiàntùy ý muốn sao thì sao
  • 太随便 tài suíbiànquá tùy tiện, bừa bãi
  • 随便翻翻 suíbiàn fānfanlật xem qua loa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照自己的心愿;不拘束、不拘礼节;任凭。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随便 + Động từ

làm việc gì đó một cách tự nhiên, tùy thích. VD: 随便吃点儿吧。– Tự nhiên ăn chút đi.

随便 + Đại từ nghi vấn + 都……

bất kể ai/cái gì/ở đâu cũng đều... VD: 随便哪天都可以。– Bất kể ngày nào cũng được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随
便

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1