1Danh từ
- trí năng
- trí tuệ và năng lực
- trí năng, thông minh
Ví dụ
Xiàndài kējì nénggòu tuòzhǎn rénlèi de zhìnéng.
Khoa học công nghệ hiện đại có thể mở rộng trí năng của con người.
Zhè zhǒng yóuxì yǒuzhù yú kāifā értóng de zhìnéng.
Trò chơi này có ích cho việc phát triển trí năng của trẻ em.
Jīqì de yùnsuàn nénglì zǎoyǐ chāoyuè le rénlèi de zhìnéng jíxiàn.
Khả năng tính toán của máy móc từ lâu đã vượt qua giới hạn trí năng của con người.
Réngōng zhìnéng jìshù zhèngzài shēnkè gǎibiàn gè háng gè yè.
Công nghệ trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc mọi ngành nghề.
2Tính từ
- thông minh (thiết bị, công nghệ)
Ví dụ
Rújīn zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí le.
Ngày nay điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến.
Zhìnéng jiājū gěi rénmen de rìcháng shēnghuó dài lái le hěn duō biànlì.
Nhà thông minh mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống hàng ngày của con người.
Zhè kuǎn zhìnéng shǒubiǎo kěyǐ jiāncè xīnlǜ hé bùshù.
Chiếc đồng hồ thông minh này có thể theo dõi nhịp tim và số bước chân.
3Danh từ, tính từ
- thông minh, trí tuệ
Ví dụ
Rújīn réngōng zhìnéng yǐjīng shēnrù dào rìcháng shēnghuó de fāngfāngmiànmiàn.
Ngày nay trí tuệ nhân tạo đã thâm nhập vào mọi ngóc ngách của cuộc sống thường nhật.
Zhìnéng shǒujī xiànzài fēicháng pǔjí.
Điện thoại thông minh hiện nay rất phổ biến.
Từ mục 普及
Xīnkuǎn zhìnéng shǒujī jíjiāng dēngchǎng.
Mẫu điện thoại thông minh mới sắp sửa ra mắt.
Từ mục 登场
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
智力和能力;指具有某些人类智慧功能的设备、技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
智能 + danh từ (thiết bị/hệ thống)
Định ngữ biểu thị thiết bị hoặc hệ thống có tính tự động hóa, thông minh. VD: 智能系统大大提高了工作效率。– Hệ thống thông minh đã nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “智能” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
