Chuyển đến nội dung
智能

zhìnéng

Hán Việt: TRÍ NĂNG

HSK5

1Danh từ

  1. trí năng
  2. trí tuệ và năng lực
  3. trí năng, thông minh

Ví dụ

  1. 现代科技能够拓展人类的智能。

    Xiàndài kējì nénggòu tuòzhǎn rénlèi de zhìnéng.

    Khoa học công nghệ hiện đại có thể mở rộng trí năng của con người.

  2. 这种游戏有助于开发儿童的智能。

    Zhè zhǒng yóuxì yǒuzhù yú kāifā értóng de zhìnéng.

    Trò chơi này có ích cho việc phát triển trí năng của trẻ em.

  3. 机器的运算能力早已超越了人类的智能极限。

    Jīqì de yùnsuàn nénglì zǎoyǐ chāoyuè le rénlèi de zhìnéng jíxiàn.

    Khả năng tính toán của máy móc từ lâu đã vượt qua giới hạn trí năng của con người.

  4. 人工智能技术正在深刻改变各行各业。

    Réngōng zhìnéng jìshù zhèngzài shēnkè gǎibiàn gè háng gè yè.

    Công nghệ trí tuệ nhân tạo đang thay đổi sâu sắc mọi ngành nghề.

2Tính từ

  1. thông minh (thiết bị, công nghệ)

Ví dụ

  1. 如今智能手机已经普及了。

    Rújīn zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí le.

    Ngày nay điện thoại thông minh đã trở nên phổ biến.

  2. 智能家居给人们的日常生活带来了很多便利。

    Zhìnéng jiājū gěi rénmen de rìcháng shēnghuó dài lái le hěn duō biànlì.

    Nhà thông minh mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống hàng ngày của con người.

  3. 这款智能手表可以监测心率和步数。

    Zhè kuǎn zhìnéng shǒubiǎo kěyǐ jiāncè xīnlǜ hé bùshù.

    Chiếc đồng hồ thông minh này có thể theo dõi nhịp tim và số bước chân.

3Danh từ, tính từ

  1. thông minh, trí tuệ

Ví dụ

  1. 如今人工智能已经深入到日常生活的方方面面。

    Rújīn réngōng zhìnéng yǐjīng shēnrù dào rìcháng shēnghuó de fāngfāngmiànmiàn.

    Ngày nay trí tuệ nhân tạo đã thâm nhập vào mọi ngóc ngách của cuộc sống thường nhật.

  2. 智能手机现在非常普及。

    Zhìnéng shǒujī xiànzài fēicháng pǔjí.

    Điện thoại thông minh hiện nay rất phổ biến.

    Từ mục 普及

  3. 新款智能手机即将登场。

    Xīnkuǎn zhìnéng shǒujī jíjiāng dēngchǎng.

    Mẫu điện thoại thông minh mới sắp sửa ra mắt.

    Từ mục 登场

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人工智能 réngōng zhìnéngtrí tuệ nhân tạo (AI)
  • 智能手机 zhìnéng shǒujīđiện thoại thông minh
  • 智能家居 zhìnéng jiājūnhà thông minh
  • 开发智能 kāifā zhìnéngphát triển trí năng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

智力和能力;指具有某些人类智慧功能的设备、技术。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

智能 + danh từ (thiết bị/hệ thống)

Định ngữ biểu thị thiết bị hoặc hệ thống có tính tự động hóa, thông minh. VD: 智能系统大大提高了工作效率。– Hệ thống thông minh đã nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

智
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “智能” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1