1Danh từ
- người cùng ngành
- người cùng nghề
- người cùng nghề, đồng nghiệp trong giới
- đồng nghiệp, người cùng ngành
- người cùng nghề, đồng nghiệp
Ví dụ
Tóngháng zhījiān yīnggāi hùxiāng xuéxí, gòngtóng jìnbù.
Những người cùng ngành nên học hỏi lẫn nhau để cùng tiến bộ.
Lǎo Zhāng zài zhège lǐngyù shì wǒ de tóngháng.
Bác Trương là đồng nghiệp cùng ngành với tôi trong lĩnh vực này.
Tóngháng shì yuānjiā, yǒushí jìngzhēng fēicháng jīliè.
Người cùng nghề dễ thành đối thủ, đôi khi cạnh tranh rất khốc liệt.
Zài zhè cì yántǎohuì shang, tā jiéshí le bù shǎo yènèi tóngháng.
Tại buổi hội thảo lần này, anh ấy đã làm quen với không ít đồng nghiệp cùng ngành.
Tā hé tónghángmen jiāoliú le hěn duō jiàoxué jīngyàn.
Anh ấy đã trao đổi rất nhiều kinh nghiệm dạy học với các đồng nghiệp trong nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行业相同;也指从事同一行业的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同行 + 之间
chỉ mối quan hệ giữa những người trong cùng ngành nghề. VD: 同行之间要多合作。– Giữa những người cùng ngành nên hợp tác nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
