Chuyển đến nội dung
同行

tóngháng

Hán Việt: ĐỒNG HÀNG

HSK6Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người cùng ngành
  2. người cùng nghề
  3. người cùng nghề, đồng nghiệp trong giới
  4. đồng nghiệp, người cùng ngành
  5. người cùng nghề, đồng nghiệp

Ví dụ

  1. 同行之间应该互相学习,共同进步。

    Tóngháng zhījiān yīnggāi hùxiāng xuéxí, gòngtóng jìnbù.

    Những người cùng ngành nên học hỏi lẫn nhau để cùng tiến bộ.

  2. 老张在这个领域是我的同行。

    Lǎo Zhāng zài zhège lǐngyù shì wǒ de tóngháng.

    Bác Trương là đồng nghiệp cùng ngành với tôi trong lĩnh vực này.

  3. 同行是冤家,有时竞争非常激烈。

    Tóngháng shì yuānjiā, yǒushí jìngzhēng fēicháng jīliè.

    Người cùng nghề dễ thành đối thủ, đôi khi cạnh tranh rất khốc liệt.

  4. 在这次研讨会上,他结识了不少业内同行。

    Zài zhè cì yántǎohuì shang, tā jiéshí le bù shǎo yènèi tóngháng.

    Tại buổi hội thảo lần này, anh ấy đã làm quen với không ít đồng nghiệp cùng ngành.

  5. 他和同行们交流了很多教学经验。

    Tā hé tónghángmen jiāoliú le hěn duō jiàoxué jīngyàn.

    Anh ấy đã trao đổi rất nhiều kinh nghiệm dạy học với các đồng nghiệp trong nghề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同行竞争 tóngháng jìngzhēngcạnh tranh cùng ngành
  • 同行交流 tóngháng jiāoliúgiao lưu giữa những người cùng nghề
  • 业内同行 yènèi tónghángđồng nghiệp trong giới
  • 广大同行 guǎngdà tónghángđông đảo bạn đồng ngành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行业相同;也指从事同一行业的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

同行 + 之间

chỉ mối quan hệ giữa những người trong cùng ngành nghề. VD: 同行之间要多合作。– Giữa những người cùng ngành nên hợp tác nhiều hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1