Chuyển đến nội dung
向往嚮往

xiàngwǎng

Hán Việt: HƯỚNG VÃNG

HSK6

1Động từ

  1. hướng về
  2. khao khát
  3. mơ ước
  4. hướng về, ước ao, khao khát
  5. hướng tới, ước ao, khao khát

Ví dụ

  1. 他一直向往着自由自在的田园生活。

    Tā yìzhí xiàngwǎngzhe zìyóu-zìzài de tiányuán shēnghuó.

    Anh ấy luôn khao khát cuộc sống điền viên tự do tự tại.

  2. 那是许多年轻人向往的大城市。

    Nà shì xǔduō niánqīngrén xiàngwǎng de dà chéngshì.

    Đó là thành phố lớn mà nhiều người trẻ hướng tới.

  3. 每个人心中都有对美好未来的向往。

    Měi gèrén xīn zhōng dōu yǒu duì měihǎo wèilái de xiàngwǎng.

    Trong lòng mỗi người đều có niềm khao khát về một tương lai tươi đẹp.

  4. 大家都向往自由平静的乡村生活。

    Dàjiā dōu xiàngwǎng zìyóu píngjìng de xiāngcūn shēnghuó.

    Mọi người đều khao khát cuộc sống thanh bình, tự do ở làng quê.

  5. 安静恬淡的乡村生活一直是我所向往的。

    Ānjìng tiándàn de xiāngcūn shēnghuó yìzhí shì wǒ suǒ xiàngwǎng de.

    Cuộc sống làng quê thanh bình mộc mạc luôn là điều mà tôi hằng ao ước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无限向往 wúxiàn xiàngwǎngkhao khát vô hạn
  • 向往自由 xiàngwǎng zìyóuhướng tới tự do
  • 向往的生活 xiàngwǎng de shēnghuócuộc sống hằng mơ ước
  • 令人向往 lìngrén xiàngwǎngkhiến người ta ao ước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……充满向往

Tràn đầy niềm khao khát đối với điều gì đó. VD: 他对大学生活充满向往。– Cậu ấy tràn đầy khao khát về cuộc sống đại học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

向
往

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1