1Động từ
- hướng về
- khao khát
- mơ ước
- hướng về, ước ao, khao khát
- hướng tới, ước ao, khao khát
Ví dụ
Tā yìzhí xiàngwǎngzhe zìyóu-zìzài de tiányuán shēnghuó.
Anh ấy luôn khao khát cuộc sống điền viên tự do tự tại.
Nà shì xǔduō niánqīngrén xiàngwǎng de dà chéngshì.
Đó là thành phố lớn mà nhiều người trẻ hướng tới.
Měi gèrén xīn zhōng dōu yǒu duì měihǎo wèilái de xiàngwǎng.
Trong lòng mỗi người đều có niềm khao khát về một tương lai tươi đẹp.
Dàjiā dōu xiàngwǎng zìyóu píngjìng de xiāngcūn shēnghuó.
Mọi người đều khao khát cuộc sống thanh bình, tự do ở làng quê.
Ānjìng tiándàn de xiāngcūn shēnghuó yìzhí shì wǒ suǒ xiàngwǎng de.
Cuộc sống làng quê thanh bình mộc mạc luôn là điều mà tôi hằng ao ước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因热爱、羡慕某种事物或境界而希望得到或达到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……充满向往
Tràn đầy niềm khao khát đối với điều gì đó. VD: 他对大学生活充满向往。– Cậu ấy tràn đầy khao khát về cuộc sống đại học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
