1Danh từ
- cáo thị
- thông báo
- bố cáo
Ví dụ
Bùgàolán shang tiē le yì zhāng tíngshuǐ gàoshi.
Trên bảng thông báo có dán một tờ thông báo cắt nước.
Wùyè zài diàntī ménkǒu tiēchū le jiǎnxiū gàoshi.
Ban quản lý đã dán bản thông báo bảo trì ở cửa thang máy.
Ménkǒu tiē zhe gàoshi, shàngmian xiě zhe “xièjué tuīxiāo”.
Trước cửa dán thông báo ghi rõ “miễn tiếp thị”.
2Động từ
- báo cho biết
- ra thông cáo
Ví dụ
Tècǐ gàoshì, yǐbiàn zhōuzhī.
Nay xin ra thông báo này để mọi người cùng biết.
Guānfǔ gàoshi bǎixìng, yánjìn zài shuǐyuán chù qīngdào lājī.
Quan phủ ra cáo thị cho dân chúng, nghiêm cấm xả rác tại nguồn nước.
Gàoshi dàzhòng, cǐ lùduàn zhèngzài shīgōng qǐng ràoxíng.
Thông báo cho mọi người đoạn đường này đang thi công xin vui lòng đi đường vòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张贴出来的通知;公告。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特此 + 告示
Mẫu câu cố định dùng ở cuối các văn bản thông báo mang tính hành chính, trang trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
