Chuyển đến nội dung
告示

gàoshi

Hán Việt: CÁO THỊ

HSK7–9Lượng từ: 张、份

1Danh từ

  1. cáo thị
  2. thông báo
  3. bố cáo

Ví dụ

  1. 布告栏上贴了一张停水告示。

    Bùgàolán shang tiē le yì zhāng tíngshuǐ gàoshi.

    Trên bảng thông báo có dán một tờ thông báo cắt nước.

  2. 物业在电梯门口贴出了检修告示。

    Wùyè zài diàntī ménkǒu tiēchū le jiǎnxiū gàoshi.

    Ban quản lý đã dán bản thông báo bảo trì ở cửa thang máy.

  3. 门口贴着告示,上面写着“谢绝推销”。

    Ménkǒu tiē zhe gàoshi, shàngmian xiě zhe “xièjué tuīxiāo”.

    Trước cửa dán thông báo ghi rõ “miễn tiếp thị”.

2Động từ

  1. báo cho biết
  2. ra thông cáo

Ví dụ

  1. 特此告示,以便周知。

    Tècǐ gàoshì, yǐbiàn zhōuzhī.

    Nay xin ra thông báo này để mọi người cùng biết.

  2. 官府告示百姓,严禁在水源处倾倒垃圾。

    Guānfǔ gàoshi bǎixìng, yánjìn zài shuǐyuán chù qīngdào lājī.

    Quan phủ ra cáo thị cho dân chúng, nghiêm cấm xả rác tại nguồn nước.

  3. 告示大众,此路段正在施工请绕行。

    Gàoshi dàzhòng, cǐ lùduàn zhèngzài shīgōng qǐng ràoxíng.

    Thông báo cho mọi người đoạn đường này đang thi công xin vui lòng đi đường vòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 张贴告示 zhāngtiē gàoshidán thông báo
  • 发布告示 fābù gàoshiphát bố cáo
  • 一张告示 yì zhāng gàoshimột tờ thông báo
  • 官方告示 guānfāng gàoshithông cáo chính thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

张贴出来的通知;公告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

特此 + 告示

Mẫu câu cố định dùng ở cuối các văn bản thông báo mang tính hành chính, trang trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

告
示

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1