Chuyển đến nội dung
唐装唐裝

Tángzhuāng

Hán Việt: ĐƯỜNG TRANG

Tên riêngDanh từ riêng

HSK4Lượng từ: 件、身

1Tên riêng

  1. trang phục truyền thống thời Đường, đường trang

Ví dụ

  1. 他穿了一身唐装参加活动。

    Tā chuān le yì shēn Tángzhuāng cānjiā huódòng.Anh ấy mặc một bộ trang phục kiểu Đường để tham gia hoạt động.

  2. 他今天穿了一件红色的唐装。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn hóngsè de Tángzhuāng.Hôm nay anh ấy mặc một bộ đồ Đường màu đỏ.

    Trong bài: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

2Danh từ riêng

  1. đồ Đường, trang phục kiểu Đường
  2. áo Đường, trang phục truyền thống kiểu Đường

Ví dụ

  1. 他在晚会上穿了一件红色的唐装,显得很有精神。

    Tā zài wǎnhuì shang chuān le yí jiàn hóngsè de Tángzhuāng, xiǎnde hěn yǒu jīngshen.Anh ấy mặc một chiếc áo Đường màu đỏ trong buổi dạ hội, trông rất phong độ.

  2. 过节的时候,不少老人都喜欢穿唐装。

    Guòjié de shíhou, bù shǎo lǎorén dōu xǐhuan chuān Tángzhuāng.Vào dịp lễ tết, không ít người lớn tuổi thích mặc áo Đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿唐装 chuān tángzhuāngmặc đồ Đường
  • 一件唐装 yí jiàn tángzhuāngmột chiếc áo Đường
  • 一身唐装 yì shēn tángzhuāngmột bộ trang phục kiểu Đường
  • 红色唐装 hóngsè tángzhuāngáo Đường màu đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种具有中国传统特色的中式服装。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + (件/身) + 唐装

Cách nói mặc trang phục truyền thống kiểu Đường. VD: 爷爷今天穿了一身唐装。– Hôm nay ông nội mặc một bộ đồ Đường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唐
装

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1