1Danh từ
- đồ gốm sứ
- đồ sứ
- đồ gốm sứ, đồ sứ
Ví dụ
Zhōngguó gǔdài de cíqì fēicháng wénmíng.
Đồ sứ cổ đại của Trung Quốc vô cùng nổi tiếng.
Bānjiā shí zhèxiē míngguì cíqì yào xiǎoxīn qīng fàng.
Khi chuyển nhà cần nhẹ tay với những món đồ sứ quý giá này.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le Míng-Qīng shíqī de jīngměi qīnghuā cíqì.
Bảo tàng đã trưng bày đồ gốm hoa lam tinh xảo thời Minh - Thanh.
Zhōngguó gǔdài cíqì de yòusè fēngfù duōcǎi, jí jù yìshù jiàzhí.
Màu men của đồ gốm sứ cổ Trung Quốc rất phong phú, đa dạng và mang giá trị nghệ thuật rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用瓷土烧制成的器皿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一件 / 一套 + 瓷器
Lượng từ dùng cho đồ sứ là 件 (món, cái) hoặc 套 (bộ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
