1Danh từ
- vòng tròn
- vòng
- giới
- nhóm bạn bè
- phạm vi hoạt động
Ví dụ
Háizimen zài cāochǎng shang shǒulāshǒu wéichéng le yí gè dà quānzi.
Bọn trẻ nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn lớn trên sân trường.
Tā zài yúlèquān zi lǐ hěn yǒu míngqì.
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới giải trí.
Shàng le dàxué hòu, tā de shèjiāo quānzi kuòdà le xǔduō.
Sau khi lên đại học, vòng bạn bè của anh ấy đã mở rộng hơn rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
圆圈,也指特定的生活、工作或人际范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……圈子里
Trong giới hoặc phạm vi giao thiệp nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
