1Danh từ
- uy tín
- danh dự tín nhiệm
Ví dụ
Zhè jiā shāngdiàn xìnyù hěn hǎo, gùkè hěn duō.
Cửa hàng này uy tín rất tốt, khách hàng rất đông.
Qǐyè bìxū chéngshí shǒuxìn, cái néng shùlì liánghǎo de xìnyù.
Doanh nghiệp phải trung thực giữ chữ tín thì mới có thể tạo dựng uy tín tốt.
Jiǎmào wěiliè chǎnpǐn huì yánzhòng sǔnhài gōngsī de xìnyù.
Sản phẩm giả mạo kém chất lượng sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信用和声誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
树立/维护/损害 + 信誉
Kết hợp với các động từ biểu thị hành động tác động tới uy tín. VD: 维护商业信誉 – Giữ gìn uy tín thương mại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
