1Danh từ
- Thái cực quyền
Ví dụ
Tā měitiān zǎoshang dǎ tàijíquán.
Mỗi sáng anh ấy đều luyện Thái cực quyền.
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài liàn tàijíquán.
Trong công viên có rất nhiều người đang luyện Thái cực quyền.
Wǒ xiǎng xué tàijíquán.
Tôi muốn học Thái cực quyền.
Tā zài gōngyuán dǎ tàijíquán.
Ông ấy đang đánh Thái cực quyền ở công viên.
Yéye měitiān zǎoshang dǎ tàijíquán.
Ông nội sáng nào cũng tập Thái cực quyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国传统武术拳种之一,动作轻灵圆润、刚柔相济。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 / 练 + 太极拳
Dùng động từ 打 hoặc 练 đi kèm với danh từ 太极拳 để diễn đạt việc tập luyện môn võ này. VD: 他喜欢打太极拳。 – Ông ấy thích đánh Thái cực quyền.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
