Chuyển đến nội dung
头骨頭骨

tóugǔ

Hán Việt: ĐẦU CỐT

Danh từ

Lượng từ: 块、具

1Danh từ

  1. xương đầu
  2. xương sọ

Ví dụ

  1. 人类的头骨由多块骨头组合而成。

    Rénlèi de tóugǔ yóu duō kuài gǔtou zǔhé ér chéng.Xương đầu của con người được cấu thành từ nhiều mảnh xương.

  2. 山洞里发现了几具动物头骨。

    Shāndòng lǐ fāxiàn le jǐ jù dòngwù tóugǔ.Trong hang núi phát hiện một vài xương sọ động vật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人类头骨 rénlèi tóugǔxương sọ người
  • 动物头骨 dòngwù tóugǔxương sọ động vật
  • 头骨化石 tóugǔ huàshíhóa thạch xương sọ
  • 头骨骨折 tóugǔ gǔzhégãy xương sọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

头部骨骼的总称,保护脑部及构成面部支架。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

头骨 + 受损/破裂

xương sọ bị chấn thương, nứt gãy. VD: 事故导致头骨破裂。– Tai nạn dẫn đến vỡ xương sọ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
骨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1