1Danh từ
- tiền thưởng
Ví dụ
Gōngsī měi nián niándǐ dōu huì fā jiǎngjīn.
Công ty đều phát tiền thưởng vào cuối mỗi năm.
Tā gōngzuò biǎoxiàn chūsè, nádào le bùshǎo jiǎngxīn.
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc nên đã nhận được không ít tiền thưởng.
Zhè cì bǐsài de dì-yī míng yǒu yì bǐ fēnghòu de jiǎngxīn.
Giải nhất của cuộc thi lần này có một khoản tiền thưởng rất hậu hĩnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
奖励用的钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发 / 拿 / 得 + 奖金
Kết hợp với động từ chỉ việc cấp phát hoặc nhận tiền thưởng. VD: 我们发奖金了。– Chúng tôi được phát tiền thưởng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
