1Danh từ
- thực địa
- tại chỗ
- hiện trường
Ví dụ
Zhuānjiāmen dào xiànchǎng jìnxíng le shídì diàochá.
Các chuyên gia đã đến hiện trường tiến hành điều tra thực địa.
Wǒmen yào qīnzì qù shídì kǎochá yíxià cáinéng zuò juédìng.
Chúng ta phải đích thân đi khảo sát thực địa một chuyến mới quyết định được.
Jìzhě qiánwǎng shòuzāi qūyù jìnxíng shídì cǎifǎng.
Phóng viên tới vùng bị ảnh hưởng thiên tai để phỏng vấn tại chỗ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在事情发生或进行的原来的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实地 + động từ (khảo sát, điều tra, phỏng vấn...)
dùng như trạng ngữ chỉ phương thức: làm việc gì đó ngay tại hiện trường / thực địa
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “实地” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
