1Danh từ
- dung mạo
- diện mạo
Ví dụ
Suìyuè gǎibiàn le tā de róngmào, dàn méi gǎibiàn tā de shànliáng.
Năm tháng đã làm thay đổi dung mạo của bà, nhưng không thay đổi lòng lương thiện của bà.
Duō nián wèi jiàn, tā de róngmào yīrán rú gù.
Nhiều năm không gặp, diện mạo của anh ấy vẫn như xưa.
Wàizài de róngmào bìng bù dàibiǎo yí ge rén de nèizài pǐngé.
Dung mạo bên ngoài không đại diện cho phẩm cách bên trong của một con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容颜相貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
容貌 + tính từ miêu tả
Danh từ thường đứng trước các tính từ miêu tả khuôn mặt, vẻ ngoài như 端正 (ngay ngắn), 清秀 (thanh tú), 秀丽 (xinh xắn).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
